tồn nghi

Học thuật
Thân thiện
tồn nghi

Vấn đề này vẫn còn tồn nghi và cần được xem xét thêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Còn nghi vấn, chưa được giải quyết rõ ràng: Chỉ một vấn đề, sự việc hoặc tình huống vẫn còn đang trong vòng nghi ngờ, cần phải được xem xét, kiểm chứng thêm chưa kết luận cuối cùng.
    • (Từ cổ) Còn đáng ngờ, chưa chắc chắn: Cách dùng cổ hơn, mang ý nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất chưa rõ ràng, chưa xác thực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Danh tính của tác giả văn bản cổ ấy vẫn một vấn đề tồn nghi. (Danh tính của tác giả văn bản cổ ấy vẫn một vấn đề còn nghi vấn.)
    • Bằng chứng thu thập được còn nhiều điểm tồn nghi, cần điều tra thêm. (Bằng chứng thu thập được còn nhiều điểm đáng ngờ, chưa rõ ràng, cần điều tra thêm.)
    • Kết quả thí nghiệm ban đầu cho thấy giả thuyết này vẫn còn tồn nghi. (Kết quả thí nghiệm ban đầu cho thấy giả thuyết này vẫn còn đáng nghi ngờ, chưa thể khẳng định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vấn đề tồn nghi": Một vấn đề, câu hỏi chưa lời giải đáp thỏa đáng, còn bỏ ngỏ.

    • Nguồn gốc của bức tranh này mãi một vấn đề tồn nghi trong giới nghiên cứu. (Nguồn gốc của bức tranh này mãi một vấn đề chưa giải quyết được trong giới nghiên cứu.)
  • "tồn nghi trong lịch sử": Chỉ những sự kiện, nhân vật hoặc chi tiết lịch sử chưa được làm sáng tỏ, còn gây tranh cãi.

    • Cái chết của vị vua đó cho đến nay vẫn một tồn nghi trong lịch sử. (Cái chết của vị vua đó cho đến nay vẫn một điều đáng ngờ, chưa rõ ràng trong lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghi vấn (danh từ): Điều còn hoài nghi, chưa tin chắc.
    • Vụ án còn để lại nhiều nghi vấn. (Vụ án còn để lại nhiều điều chưa giải thích được.)
  • Hoài nghi (động từ/tính từ): thái độ không tin, ngờ vực.
    • Anh ấy tỏ ra hoài nghi về kết quả đó. (Anh ấy tỏ ra không tin tưởng về kết quả đó.)
  • Chưa ngã ngũ (thành ngữ): Chưa kết quả cuối cùng, chưa phân định rõ ràng.
    • Cuộc tranh luận vẫn chưa ngã ngũ. (Cuộc tranh luận vẫn chưa kết luận cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đáng ngờ: dấu hiệu khiến người ta không tin tưởng.
  • Chưa rõ ràng: Không minh bạch, chưa thể xác định.
  • Còn bỏ ngỏ: Chưa được giải quyết, chưa kết luận.
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không nghi ngờ.
  • Xác thực: Đã được chứng minh đúng, thật.
  • Khẳng định: Được xác nhận chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • "Còn nước còn tát": (Thành ngữ ý nghĩa khác, đặtđây để phân biệt) Chỉ việc vẫn còn cố gắng đến cùng khi còn hy vọng nhỏ. Không liên quan trực tiếp đến "tồn nghi" nhưng một thành ngữ quen thuộc chứa từ "còn".
  • "Ngờ vực như ông Táo": (Thành ngữ vui) Chỉ sự nghi ngờ cao độ. Cùng trường nghĩa về sự hoài nghi với "tồn nghi".
tồn nghi

Vấn đề này vẫn còn tồn nghi và cần được xem xét thêm.

  1. t. Còn nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được: Tên tác giả Nhị độ mai vấn đề tồn nghi.

Từ chứa "tồn nghi"